quyết toán
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tổng kết, xác định số liệu cuối cùng: Hành động tổng hợp, kiểm tra và xác nhận các khoản thu, chi, thanh toán cuối cùng cho một dự án, hợp đồng hoặc trong một kỳ kế toán.
- Kết thúc việc thanh toán: Chỉ việc hoàn tất mọi thủ tục tính toán và chi trả các khoản tiền còn lại hoặc cuối cùng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công ty cần quyết toán hợp đồng với nhà thầu trước ngày 30 tháng 12. (Công ty cần tổng kết và thanh toán cuối cùng hợp đồng với nhà thầu trước ngày 30 tháng 12.)
- Kế toán đang chuẩn bị hồ sơ để quyết toán thuế cuối năm. (Kế toán đang chuẩn bị hồ sơ để tổng kết và xác định số thuế phải nộp cuối năm.)
- Sau khi dự án hoàn thành, ban quản lý sẽ tiến hành quyết toán toàn bộ kinh phí. (Sau khi dự án hoàn thành, ban quản lý sẽ tiến hành tổng kết toàn bộ kinh phí đã sử dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Quyết toán thuế": Là thủ tục kê khai, xác định số thuế thực tế phải nộp hoặc được hoàn lại với cơ quan thuế sau khi kết thúc năm tài chính.
- Doanh nghiệp phải nộp hồ sơ quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp chậm nhất vào ngày 31 tháng 3.
- "Quyết toán hợp đồng": Là việc hai bên cùng kiểm tra, xác nhận khối lượng, chất lượng công việc và giá trị thanh toán cuối cùng của hợp đồng.
- Việc quyết toán hợp đồng chỉ được thực hiện khi công trình đã được nghiệm thu.
- "Báo cáo quyết toán": Là văn bản trình bày kết quả tổng kết cuối cùng về tình hình thu, chi và sử dụng ngân sách, vốn đầu tư.
- Hội đồng quản trị đã thông qua báo cáo quyết toán năm tài chính.
Biến thể và từ gần giống
- Thanh toán (đg): Chi trả tiền. "Quyết toán" thường bao gồm cả việc "thanh toán" khoản cuối cùng sau khi đã tổng kết.
- Tổng kết (đg): Tóm tắt, đánh giá kết quả cuối cùng. "Quyết toán" là một dạng "tổng kết" chuyên biệt về tài chính, kế toán.
- Kết toán (đg): (Từ cũ, ít dùng) Tương tự "quyết toán", chỉ việc kết thúc các phép tính toán trong kế toán.
Từ đồng nghĩa
- Tổng hợp thanh toán: Tổng hợp và thực hiện việc chi trả cuối cùng.
- Xác nhận số liệu cuối cùng: Kiểm tra và công nhận các con số tổng kết.
Các cụm từ liên quan
- Làm thủ tục quyết toán: Thực hiện các bước, giấy tờ cần thiết để hoàn tất việc quyết toán.
- Chúng tôi đang làm thủ tục quyết toán để nhận khoản thanh lý hợp đồng.
- Hồ sơ quyết toán: Tập hợp tất cả chứng từ, biên bản, báo cáo cần thiết cho việc quyết toán.
- Hồ sơ quyết toán của dự án này cần có đầy đủ hóa đơn, chứng từ.
- đg. Tổng kết trên cơ sở tổng hợp các khoản thu chi để làm rõ tình hình thực hiện dự án nhận vốn và sử dụng vốn của một cơ quan nhà nước, một xí nghiệp, hay cho một công trình xây dựng cơ bản nào đó.